← Từ điển

scrubbed

B2 adj

scrubbed nghĩa là đã rửa tay theo quy trình phòng mổ và mặc áo choàng vô trùng, đeo găng tay vô trùng

Các nghĩa

  1. đã rửa tay theo quy trình phòng mổ và mặc áo choàng vô trùng, đeo găng tay vô trùng

    With hands washed according to operating room protocol and wearing sterile gown and sterile gloves.

    not-comparable

    Tom scrubbed his feet.

    Tom scrubbed the bathtub.

    The floor has to be scrubbed.

  2. còi cọc, thấp bé

    Dwarfed or stunted; scrubby.

  3. đã được cọ rửa

    Having been scrubbed; having received a scrubbing.

Dạng khác