scrubbed
scrubbed nghĩa là đã rửa tay theo quy trình phòng mổ và mặc áo choàng vô trùng, đeo găng tay vô trùng
Các nghĩa
-
đã rửa tay theo quy trình phòng mổ và mặc áo choàng vô trùng, đeo găng tay vô trùng
With hands washed according to operating room protocol and wearing sterile gown and sterile gloves.
Tom scrubbed his feet.
Tom scrubbed the bathtub.
The floor has to be scrubbed.
-
còi cọc, thấp bé
Dwarfed or stunted; scrubby.
-
đã được cọ rửa
Having been scrubbed; having received a scrubbing.
Dạng khác
- more scrubbed comparative
- most scrubbed superlative