← Từ điển

scree

C2 verb

scree /skɹi/ nghĩa là kêu chít chít, kêu the thé (như chim ưng)

Các nghĩa

  1. kêu chít chít, kêu the thé (như chim ưng)

    To make a high-pitched cry like that of a hawk.

Dạng khác