scrapping
scrapping nghĩa là sự loại bỏ, sự thải hồi
Các nghĩa
-
sự loại bỏ, sự thải hồi
The act by which something is scrapped.
Dạng khác
- scrappings plural
scrapping nghĩa là sự loại bỏ, sự thải hồi
sự loại bỏ, sự thải hồi
The act by which something is scrapped.