scramjet
scramjet nghĩa là động cơ phản lực siêu thanh (đốt nhiên liệu ở tốc độ siêu thanh)
Các nghĩa
-
động cơ phản lực siêu thanh (đốt nhiên liệu ở tốc độ siêu thanh)
A jet engine capable of propelling an aircraft at hypersonic speeds, in which combustion of the fuel and air mixture occurs at supersonic speeds.
-
máy bay dùng động cơ phản lực siêu thanh
An aircraft that uses such an engine.
Dạng khác
- scramjets plural