← Từ điển

scowling

C2 noun

scowling nghĩa là sự cau có, sự nhăn mặt

Các nghĩa

  1. sự cau có, sự nhăn mặt

    The act of giving a scowl.

    He's always scowling.

    Tom is always scowling.

    Stop scowling at this food.

Dạng khác