← Từ điển

schoolboy

C1 adj

schoolboy /ˈskulˌbɔɪ/ nghĩa là như học sinh, ngây ngô, vụng về

Các nghĩa

  1. như học sinh, ngây ngô, vụng về

    Characteristic of a schoolboy, especially being cheeky, clumsy and socially unaware.

    figuratively · not-comparable

    I'm a schoolboy.

    I am a schoolboy.

    That's a schoolboy error.