← Từ điển

schmear

C2 verb

schmear /ʃmɪə(ɹ)/ nghĩa là phết, quết (thường là phết lên bánh mì vòng)

Các nghĩa

  1. phết, quết (thường là phết lên bánh mì vòng)

    To spread something, often a bagel spread.

  2. hối lộ

    To bribe.

    slang · transitive

    […] I slipped the guy a hundred dollars." "You had to schmear him to sell you a patch?"

Dạng khác