← Từ điển

scav

C2 verb

scav /skæv/ nghĩa là lục lọi, nhặt nhạnh; trộm cắp

Các nghĩa

  1. lục lọi, nhặt nhạnh; trộm cắp

    To scavenge; to steal.

    uk · transitive

    Scavving the whole city isn't the way to find it. It's too slow! Don't you see? You have to think to work out where it is.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ