scapegoating
scapegoating nghĩa là sự đổ lỗi cho người khác, sự bắt người khác làm vật tế thần
Các nghĩa
-
sự đổ lỗi cho người khác, sự bắt người khác làm vật tế thần
The act of making somebody a scapegoat.
Some fascists are unfairly scapegoating Kabyles for any problem Algeria has.
Dạng khác
- scapegoatings plural