← Từ điển

scapegoating

C2 noun

scapegoating nghĩa là sự đổ lỗi cho người khác, sự bắt người khác làm vật tế thần

Các nghĩa

  1. sự đổ lỗi cho người khác, sự bắt người khác làm vật tế thần

    The act of making somebody a scapegoat.

    Some fascists are unfairly scapegoating Kabyles for any problem Algeria has.

Dạng khác