← Từ điển

sawbuck

C2 noun

sawbuck nghĩa là giá cưa gỗ, con ngựa gỗ (khung đỡ gỗ để cưa)

Các nghĩa

  1. giá cưa gỗ, con ngựa gỗ (khung đỡ gỗ để cưa)

    A framework for holding wood so that it can be sawed; a sawhorse.

  2. tờ mười đô la

    A ten-dollar bill.

    us · slang

Dạng khác