← Từ điển

satnav

C2 noun

satnav /ˈsæt.næv/ nghĩa là hệ thống định vị vệ tinh

Các nghĩa

  1. hệ thống định vị vệ tinh

    A satellite navigation system.

    countable · informal · uncountable

    My car hasn't got a satnav.

    My car doesn't have a satnav.

    Tom has a hire car with satnav.

  2. thiết bị định vị vệ tinh

    A satellite navigation system receiver.

    commonwealth · countable · informal · uncountable

  3. thiết bị GPS dân dụng

    A civilian GPS receiver (“a Navstar receiver”).

    commonwealth · countable · informal · uncountable

Dạng khác