← Từ điển

sasquatch

C1 noun

sasquatch /ˈsæskwɑt͡ʃ/ nghĩa là quái vật lông lá khổng lồ giống người ở miền tây Bắc Mỹ

Các nghĩa

  1. quái vật lông lá khổng lồ giống người ở miền tây Bắc Mỹ

    A large hairy humanoid creature of western North America.

    I swear I just saw Sasquatch!

    The locals call it Sasquatch.

    What Ziri saw was probably Sasquatch.

Dạng khác