← Từ điển

sash

B2 verb

sash /sæʃ/ nghĩa là trang bị khung cửa

Các nghĩa

  1. trang bị khung cửa

    To furnish with a sash.

    transitive

    The old Bow-windows he will have preserv'd, but will not have them sash’d,

Dạng khác