← Từ điển

sarma

C2 noun

sarma nghĩa là gió Sarma (gió mạnh, lạnh thổi xuống thung lũng sông Sarma, đạt cường độ bão, bật gốc cây khi thổi qua bờ tây vào hồ Baikal)

Các nghĩa

  1. gió Sarma (gió mạnh, lạnh thổi xuống thung lũng sông Sarma, đạt cường độ bão, bật gốc cây khi thổi qua bờ tây vào hồ Baikal)

    A strong, cold wind that blows down the valley of the Sarma river (which acts as a natural wind tunnel), reaching hurricane strength (uprooting trees) by the time it blows across the western shore and into Lake Baikal.

    uncountable