sando
sando /ˈsændoʊ/ nghĩa là bánh mì kẹp kiểu Nhật (bánh mì trắng cắt bỏ vỏ, có thể có nhân ngọt)
Các nghĩa
-
bánh mì kẹp kiểu Nhật (bánh mì trắng cắt bỏ vỏ, có thể có nhân ngọt)
Sandwich.
There’s nowhere to sit, so you’ll need to find a spot nearby to enjoy your sando.
… just in time to serve up its Thanksgiving sando.
Dạng khác
- sandos plural