sanda
sanda nghĩa là võ thuật tán đả (môn võ Trung Quốc, tương tự kick-boxing)
Các nghĩa
-
võ thuật tán đả (môn võ Trung Quốc, tương tự kick-boxing)
A man who is congenitally impotent.
I lived in Sanda City last year.
How long have you lived in Sanda?
I did not live in Sanda last year.
Dạng khác
- sandas plural