← Từ điển

Samma

C2 noun

Samma nghĩa là bộ tộc Samma (một bộ tộc Sindhi ở Pakistan và Ấn Độ)

Các nghĩa

  1. bộ tộc Samma (một bộ tộc Sindhi ở Pakistan và Ấn Độ)

    A Sindhi tribe of Pakistan and India.

    plural · plural-only