← Từ điển

Salvo

C1 name

Salvo nghĩa là Salvo (khu vực được chỉ định điều tra dân số ở quận Dare, Bắc Carolina, Hoa Kỳ)

Các nghĩa

  1. Salvo (khu vực được chỉ định điều tra dân số ở quận Dare, Bắc Carolina, Hoa Kỳ)

    A surname from Italian.

    The press secretary faced a salvo of questions from the reporters.

Dạng khác