salver
salver nghĩa là người chữa bệnh, người cứu chữa
Các nghĩa
-
người chữa bệnh, người cứu chữa
One who salves or cures.
-
lang băm, thầy thuốc giả
One who pretends to cure; a quacksalver.
Dạng khác
- salvers plural
salver nghĩa là người chữa bệnh, người cứu chữa
người chữa bệnh, người cứu chữa
One who salves or cures.
lang băm, thầy thuốc giả
One who pretends to cure; a quacksalver.