salver
salver nghĩa là người chữa bệnh, người cứu chữa
Các nghĩa
-
người chữa bệnh, người cứu chữa
A tray used to display or serve food or other items (such as a visiting card).
Dạng khác
- salvers plural
salver nghĩa là người chữa bệnh, người cứu chữa
người chữa bệnh, người cứu chữa
A tray used to display or serve food or other items (such as a visiting card).