salver
salver nghĩa là người chữa bệnh, người cứu chữa
Các nghĩa
-
người chữa bệnh, người cứu chữa
One who salves or saves goods, etc. from destruction or loss.
Dạng khác
- salvers plural
salver nghĩa là người chữa bệnh, người cứu chữa
người chữa bệnh, người cứu chữa
One who salves or saves goods, etc. from destruction or loss.