sallow
sallow /ˈsæloʊ/ nghĩa là trở nên vàng vọt, tái xanh
Các nghĩa
-
trở nên vàng vọt, tái xanh
To become sallow.
I might have stemmed them in a narrow vase And watched each petal sallowing . . .
-
làm cho vàng vọt, làm tái xanh
To cause (someone or something) to become sallow.
Dạng khác
- sallows present, singular, third-person
- sallowing participle, present
- sallowed participle, past