sade
sade /seɪd/ nghĩa là làm mệt mỏi
Các nghĩa
-
làm mệt mỏi
To tire, weary.
Dạng khác
- sades present, singular, third-person
- sading participle, present
- saded participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ
sade /seɪd/ nghĩa là làm mệt mỏi
làm mệt mỏi
To tire, weary.
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ