sabot
us /ˈseɪboʊ/
sabot /ˈsæbəʊ/ nghĩa là bọc trong vỏ đạn
Các nghĩa
-
bọc trong vỏ đạn
To enclose (a projectile) in a sabot.
Dạng khác
- sabots present, singular, third-person
- saboting participle, present
- saboted participle, past
sabot /ˈsæbəʊ/ nghĩa là bọc trong vỏ đạn
bọc trong vỏ đạn
To enclose (a projectile) in a sabot.