← Từ điển

sabo

C2 verb

sabo nghĩa là phá hoại, chơi xấu, gây rắc rối cho ai

Các nghĩa

  1. phá hoại, chơi xấu, gây rắc rối cho ai

    To get someone in trouble, to prank, to sabotage another's efforts.

    singapore · singlish · colloquial · informal · transitive

Dạng khác