← Từ điển

Ryazan

C2 name

Ryazan /ɹjɪˈzɑn/ nghĩa là tỉnh Ryazan (một tỉnh của Nga)

Các nghĩa

  1. tỉnh Ryazan (một tỉnh của Nga)

    An oblast of Russia.

  2. thành phố Ryazan (trung tâm hành chính của tỉnh Ryazan, Nga)

    A city, the administrative center of Ryazan Oblast, Russia, 196 kilometres south of Moscow.