rustication
rustication nghĩa là sự sống ở nông thôn
Các nghĩa
-
sự sống ở nông thôn
Residence in the country.
-
hành động hoặc quá trình đưa về nông thôn
The act or process of rusticating.
-
kết quả của việc bị đưa về nông thôn
The result of having been rusticated.
-
quá trình điều chuyển người hoặc đơn vị từ London (hoặc sở chỉ huy) đến nơi khác trong nước
The process of posting a person or relocating a unit from London (or a command HQ) to elsewhere in the country.
Dạng khác
- rustications plural