rummy
rummy /ˈɹʌmi/ nghĩa là giống rượu rum, có vị rượu rum
Các nghĩa
-
giống rượu rum, có vị rượu rum
Resembling or tasting of rum.
a rummy flavour
Dạng khác
- rummier comparative
- rummiest superlative
Dễ nhầm với
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ