ruddle
ruddle /ˈɹʌdəl/ nghĩa là đánh dấu bằng đất son đỏ
Các nghĩa
-
đánh dấu bằng đất son đỏ
To sift together; to mix, as through a sieve.
Dạng khác
- ruddles present, singular, third-person
- ruddling participle, present
- ruddled participle, past
ruddle /ˈɹʌdəl/ nghĩa là đánh dấu bằng đất son đỏ
đánh dấu bằng đất son đỏ
To sift together; to mix, as through a sieve.