ruck
ruck /ɹʌk/ nghĩa là mang ba lô khi đi bộ đường dài hoặc hành quân
Các nghĩa
-
mang ba lô khi đi bộ đường dài hoặc hành quân
To contest the possession of the ball in a ruck.
Dạng khác
- rucks present, singular, third-person
- rucking participle, present
- rucked participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn