← Từ điển

rubric

C2 adj

rubric /ˈɹuːbɹɪk/ nghĩa là đỏ, được tô màu đỏ; được đặt trong mục đỏ

Các nghĩa

  1. đỏ, được tô màu đỏ; được đặt trong mục đỏ

    Coloured or marked with red; placed in rubrics.

    VVhat tho' my Name ſtood rubric on the vvalls? / Or plaiſter'd poſts, vvith Claps in capitals?

  2. thuộc về hoặc liên quan đến mục lục, tiêu đề; theo quy tắc

    Of or relating to the rubric or rubrics; rubrical.

Dạng khác