← Từ điển

rousing

C1 noun

rousing /ˈɹaʊzɪŋ/ nghĩa là sự đánh thức, sự khơi dậy

Các nghĩa

  1. sự đánh thức, sự khơi dậy

    The act by which somebody or something is roused.

    The concert was a rousing success.

Dạng khác