← Từ điển

roundelay

C2 noun
us /ˈɹaʊndəˌleɪ/

roundelay /ˈɹaʊndɪˌleɪ/ nghĩa là bài thơ hoặc bài hát có điệp khúc lặp lại đều đặn

Các nghĩa

  1. bài thơ hoặc bài hát có điệp khúc lặp lại đều đặn

    A poem or song having a line or phrase repeated at regular intervals.

    It fell upon a holly eve, Hey ho, hollidaye! When holly fathers wont to shrieve, Now gynneth this roundelay.

  2. điệu nhảy vòng tròn

    A dance in a circle.

  3. vật có hình tròn; hình tròn

    Anything having a round form; a roundel.

Dạng khác