← Từ điển

rota

C1 noun

rota /ˈɹoʊtə/ nghĩa là đàn tranh thời Trung cổ

Các nghĩa

  1. đàn tranh thời Trung cổ

    A kind of zither used in the Middle Ages in church music.

    Tom, the rota is here.

    Mary, the rota is there.

    My rota is very full this week.

Dạng khác