roon
roon nghĩa là có màu đỏ hoặc đỏ tươi
Các nghĩa
-
có màu đỏ hoặc đỏ tươi
Having red or vermilion color.
Her face was like the lily roon.
roon nghĩa là có màu đỏ hoặc đỏ tươi
có màu đỏ hoặc đỏ tươi
Having red or vermilion color.
Her face was like the lily roon.