← Từ điển

rook

B2 noun
us /ɹʊk/gen /ɹuːk/

rook /ɹɵk/ nghĩa là lính mới

Các nghĩa

  1. lính mới

    mist; fog; roke

    uncountable

    A rook is a chess piece.

    In castling, the king as well as a rook is moved.

    It's not a raven, a crow, nor a magpie. It's a rook.

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn