roo
us /ˈɹu/
roo /ˈɹuː/ nghĩa là sự nghỉ ngơi, sự yên tĩnh
Các nghĩa
-
sự nghỉ ngơi, sự yên tĩnh
Rest; stillness.
The roo was gutted alive.
Adriano's German Shepherd was no match to the roo.
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn