rode
rode /ɹoʊd/ nghĩa là dây neo
Các nghĩa
-
dây neo
The line from a vessel to its anchor.
We rode on a boat.
I rode fifty miles that day.
I rode my bicycle to the store.
Dạng khác
- rodes plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn