rocket
gen /ˈɹɑ.kət/
Các nghĩa
-
pháo hoa, pháo thăng thiên
A leaf vegetable of species Eruca sativa or Eruca vesicaria.
-
mũi giáo cùn dùng trong đấu thương
Any plant of the genus Eruca.
And avoid certain aphrodisiac foods, such as onions and rockets.
-
động cơ tên lửa
Rocket larkspur (Consolida regalis, syn. Delphinium consolida).
Dạng khác
- rockets plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ