← Từ điển

roastmaster

C2 noun

roastmaster nghĩa là người chủ trì buổi chế nhạo

Các nghĩa

  1. người chủ trì buổi chế nhạo

    One who leads a roast (comedy routine that criticizes its human subject).

  2. người phụ trách rang cà phê

    A person in charge of roasting coffee.

Dạng khác