← Từ điển

roam

B2 noun

Các nghĩa

  1. sự đi lang thang

    The act of roaming; a wander; a travel without aim or destination

    Glass in hand, he set off on a roam of the first floor.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn