roam
roam /ɹoʊm/ nghĩa là sự đi lang thang
Các nghĩa
-
sự đi lang thang
The act of roaming; a wander; a travel without aim or destination
Glass in hand, he set off on a roam of the first floor.
Dạng khác
- roams plural
Dễ nhầm với
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn