← Từ điển

ritz

B2 verb

ritz /ɹɪts/ nghĩa là làm sang, tỏ vẻ sang trọng

Các nghĩa

  1. làm sang, tỏ vẻ sang trọng

    To behave in an ostentatiously elegant manner.

    informal

    What would I do with them in the room except dream all night through of ritzing around the world with swells?

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn