← Từ điển

ritz

B2 noun

ritz /ɹɪts/ nghĩa là vẻ hào nhoáng, sang trọng phô trương

Các nghĩa

  1. vẻ hào nhoáng, sang trọng phô trương

    A display of ostentatious elegance.

    informal · uncountable

    Shit on a Ritz!

    The wedding took place in the Ritz Hotel.

    The wedding took place at the Ritz Hotel.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn