← Từ điển

ritsu

C2 noun

ritsu nghĩa là âm giai ngũ cung Ritsu (trong nhạc Phật giáo Nhật Bản)

Các nghĩa

  1. âm giai ngũ cung Ritsu (trong nhạc Phật giáo Nhật Bản)

    An anhemitonic pentatonic scale used in a Japanese Buddhist chant, and built up by intervals of major second, minor third, major second, major second, minor third.

    uncountable