← Từ điển

rit

C2 noun

rit /ˈɹɪt/ nghĩa là vết xước, vết khía

Các nghĩa

  1. vết xước, vết khía

    A scratch, a score or a groove.

    northern-england · scotland

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn