rit
rit /ˈɹɪt/ nghĩa là vết xước, vết khía
Các nghĩa
-
vết xước, vết khía
A scratch, a score or a groove.
Dạng khác
- rits plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
rit /ˈɹɪt/ nghĩa là vết xước, vết khía
vết xước, vết khía
A scratch, a score or a groove.
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn