← Từ điển

rit

C2 verb

rit /ˈɹɪt/ nghĩa là cào, khắc

Các nghĩa

  1. cào, khắc

    To scratch or score.

    northern-england · scotland

  2. xé, rách

    To tear, rip, rend.

    northern-england · scotland

  3. rạch, xẻ

    To slit.

    northern-england · scotland

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn