← Từ điển

riparian

C2 noun

riparian /ɹʌɪˈpɛːɹɪən/ nghĩa là người sống hoặc sở hữu đất dọc bờ sông

Các nghĩa

  1. người sống hoặc sở hữu đất dọc bờ sông

    A person or other entity that lives or owns property along the shore of a river.

Dạng khác