← Từ điển

ringstone

C2 noun

ringstone nghĩa là đá hình nhẫn chạm khắc (trong nghệ thuật Ấn Độ cổ)

Các nghĩa

  1. đá hình nhẫn chạm khắc (trong nghệ thuật Ấn Độ cổ)

    A carved, contoured, donut-shaped stone object in early Indian art.

  2. đá quý gắn trên nhẫn

    A gemstone for use in an ornamental ring.

Dạng khác