← Từ điển

ringmaster

C2 verb

ringmaster nghĩa là làm người chỉ huy xiếc

Các nghĩa

  1. làm người chỉ huy xiếc

    To act as ringmaster.

  2. điều khiển, chỉ huy

    To control (a group of people).

    figuratively

Dạng khác