← Từ điển

Ringling

C2 name

Ringling nghĩa là họ Ringling (gia đình sở hữu gánh xiếc)

Các nghĩa

  1. họ Ringling (gia đình sở hữu gánh xiếc)

    A surname, notably that of a circus owning family.

  2. cộng đồng chưa hợp nhất ở hạt Meagher, Montana, Mỹ

    An unincorporated community in Meagher County, Montana, United States, named after John Ringling.

  3. thị trấn ở hạt Jefferson, Oklahoma, Mỹ

    A town in Jefferson County, Oklahoma, United States, also named after John Ringling.